

owl parrots
Định nghĩa
Từ liên quan
conservation noun
/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/
Bảo tồn, gìn giữ, bảo vệ.
Việc bảo tồn các nguồn tài nguyên thiên nhiên là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
efforts noun
/ˈɛfəts/ /ˈɛfɚts/
Nỗ lực, cố gắng.
Cần rất nhiều nỗ lực để tìm được một căn hộ đủ lớn, đầy đủ tiện nghi và có thể đi bộ đến văn phòng. Anh ấy đã cố gắng hết sức để không tỏ ra bị ảnh hưởng bởi những câu chuyện trên báo.