Hình nền cho owl parrots
BeDict Logo

owl parrots

/ˈaʊl ˈpærəts/

Định nghĩa

noun

Vẹt kakapo.

Ví dụ :

Các nỗ lực bảo tồn đang tập trung vào việc bảo vệ số lượng vẹt kakapo còn sót lại, vì chúng đang ở tình trạng cực kỳ nguy cấp.